Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'call' › call together

call together

B1 v. 📁 Phrasal verbs · gốc 'call' IELTS
tập hợp mọi người cho một cuộc họp
UK /kɔl təˈɡɛðər/ · US /kɔl təˈɡɛðər/
to gather people for a meeting
They called together the team for an important meeting.
→ Họ đã tập hợp đội ngũ lại cho một cuộc họp quan trọng.
She called everyone together to discuss the project.→ Cô ấy đã tập hợp mọi người lại để thảo luận về dự án.
Đồng nghĩa
gatherassemble
Collocations
call together a meetingcall together a group
Dùng khi bạn muốn nói về việc triệu tập mọi người.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...