Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call around

/kɔl əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

gọi điện đến nhiều nơi v.

Định nghĩa · to make phone calls to several places

“I will call around to find the best price.”Tôi sẽ gọi điện đến nhiều nơi để tìm giá tốt nhất.

“She called around to check availability.”Cô ấy đã gọi điện đến nhiều nơi để kiểm tra tình trạng hàng hóa.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần thông tin từ nhiều nguồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...