Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'call' › call around

call around

B1 v. 📁 Phrasal verbs · gốc 'call' IELTS
gọi điện đến nhiều nơi
UK /kɔl əˈraʊnd/ · US /kɔl əˈraʊnd/
to make phone calls to several places
I will call around to find the best price.
→ Tôi sẽ gọi điện đến nhiều nơi để tìm giá tốt nhất.
She called around to check availability.→ Cô ấy đã gọi điện đến nhiều nơi để kiểm tra tình trạng hàng hóa.
Đồng nghĩa
ring aroundphone around
Collocations
call around for pricescall around for information
Dùng khi bạn cần thông tin từ nhiều nguồn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...