Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the survey reveals that

B2 IELTS

Nghĩa

Khảo sát cho thấy những phát hiện quan trọng. phr.

Định nghĩa · The survey shows important findings.

“The survey reveals that most people support the new policy.”Khảo sát cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ chính sách mới.

“The survey reveals that many are concerned about climate change.”Khảo sát cho thấy nhiều người lo ngại về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để hỗ trợ lập luận của bạn bằng số liệu khảo sát.

Ghi chú · Thích hợp khi trích dẫn từ khảo sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...