Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fair amount of

/ə fɛr əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một lượng hợp lý của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a reasonable quantity of something

“A fair amount of effort is required to succeed.”Một lượng hợp lý nỗ lực là cần thiết để thành công.

“The project received a fair amount of criticism.”Dự án đã nhận được một lượng hợp lý chỉ trích.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự cân bằng trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của số lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...