an increasing percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · a growing part expressed as a percentage
“An increasing percentage of students are choosing online courses.”Một phần đang tăng lên của sinh viên chọn các khóa học trực tuyến.
“The report shows an increasing percentage of people using public transport.”Báo cáo cho thấy một phần đang tăng lên của người dân sử dụng phương tiện công cộng.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự phát triển trong số liệu.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả xu hướng tăng.