Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minimal percentage of

/ə ˈmɪnɪməl ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần rất nhỏ được biểu thị bằng phần trăm phr.

Định nghĩa · a very small part expressed as a percentage

“A minimal percentage of participants reported feeling dissatisfied.”Một phần rất nhỏ người tham gia báo cáo cảm thấy không hài lòng.

“The study found a minimal percentage of errors in the results.”Nghiên cứu phát hiện một phần rất nhỏ lỗi trong kết quả.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự không đáng kể.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi của số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...