Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a vast majority of

/ə væst məˈdʒɔrɪti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

hầu như tất cả của một nhóm phr.

Định nghĩa · almost all of a group

“A vast majority of voters supported the candidate.”Hầu như tất cả cử tri đã ủng hộ ứng cử viên.

“The survey showed that a vast majority of respondents prefer public transportation.”Khảo sát cho thấy hầu như tất cả những người trả lời thích phương tiện công cộng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sức mạnh của sự ủng hộ.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...