a vast majority of
Nghĩa
Định nghĩa · almost all of a group
“A vast majority of voters supported the candidate.”Hầu như tất cả cử tri đã ủng hộ ứng cử viên.
“The survey showed that a vast majority of respondents prefer public transportation.”Khảo sát cho thấy hầu như tất cả những người trả lời thích phương tiện công cộng.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sức mạnh của sự ủng hộ.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận lớn.