a minor percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · a small part expressed as a percentage
“A minor percentage of respondents disagreed with the findings.”Một phần nhỏ người trả lời không đồng ý với các phát hiện.
“The report noted that a minor percentage of the budget was allocated to marketing.”Báo cáo ghi chú rằng một phần nhỏ ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự không quan trọng.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi của số liệu.