Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minor percentage of

/ə ˈmaɪnər ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần nhỏ được biểu thị bằng phần trăm phr.

Định nghĩa · a small part expressed as a percentage

“A minor percentage of respondents disagreed with the findings.”Một phần nhỏ người trả lời không đồng ý với các phát hiện.

“The report noted that a minor percentage of the budget was allocated to marketing.”Báo cáo ghi chú rằng một phần nhỏ ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự không quan trọng.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi của số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...