Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a vast number of

/ə væst ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng rất lớn người hoặc vật phr.

Định nghĩa · a very large quantity of people or things

“A vast number of tourists visit the city every year.”Một số lượng rất lớn khách du lịch đến thăm thành phố mỗi năm.

“The project attracted a vast number of volunteers.”Dự án đã thu hút một số lượng rất lớn tình nguyện viên.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong số liệu.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...