a vast number of
Nghĩa
Định nghĩa · a very large quantity of people or things
“A vast number of tourists visit the city every year.”Một số lượng rất lớn khách du lịch đến thăm thành phố mỗi năm.
“The project attracted a vast number of volunteers.”Dự án đã thu hút một số lượng rất lớn tình nguyện viên.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong số liệu.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.