Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a small minority of

/ə smɔl maɪˈnɔrɪti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần nhỏ của một nhóm lớn hơn phr.

Định nghĩa · a small part of a larger group

“A small minority of voters chose not to participate in the election.”Một phần nhỏ cử tri đã chọn không tham gia bầu cử.

“Only a small minority of respondents disagreed with the findings.”Chỉ một phần nhỏ người trả lời không đồng ý với các phát hiện.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự không quan trọng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi trong một nhóm lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...