a small minority of
Nghĩa
Định nghĩa · a small part of a larger group
“A small minority of voters chose not to participate in the election.”Một phần nhỏ cử tri đã chọn không tham gia bầu cử.
“Only a small minority of respondents disagreed with the findings.”Chỉ một phần nhỏ người trả lời không đồng ý với các phát hiện.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự không quan trọng.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi trong một nhóm lớn.