a high percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · a large part expressed as a percentage
“A high percentage of students achieved excellent grades.”Một phần lớn sinh viên đạt điểm xuất sắc.
“The research found a high percentage of satisfaction among customers.”Nghiên cứu phát hiện một phần lớn sự hài lòng trong số khách hàng.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh thành tích.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự thành công trong số liệu.