Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high percentage of

/ə haɪ ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn được biểu thị bằng phần trăm phr.

Định nghĩa · a large part expressed as a percentage

“A high percentage of students achieved excellent grades.”Một phần lớn sinh viên đạt điểm xuất sắc.

“The research found a high percentage of satisfaction among customers.”Nghiên cứu phát hiện một phần lớn sự hài lòng trong số khách hàng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh thành tích.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự thành công trong số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...