a notable amount of
Nghĩa
Định nghĩa · a significant quantity of something
“A notable amount of research has been done on this topic.”Một lượng đáng chú ý nghiên cứu đã được thực hiện về chủ đề này.
“The project received a notable amount of funding.”Dự án đã nhận được một lượng đáng chú ý tài trợ.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự chú ý đến số liệu.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số liệu.