an overwhelming majority of
Nghĩa
Định nghĩa · almost all of a group
“An overwhelming majority of participants agreed with the proposal.”Hầu như tất cả người tham gia đồng ý với đề xuất.
“The survey indicated an overwhelming majority of support for the initiative.”Khảo sát chỉ ra hầu như tất cả sự ủng hộ cho sáng kiến.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sức mạnh của sự ủng hộ.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận lớn.