Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandmother

/ˈɡrænmʌðər/ A1 phổ biến #495

Nghĩa

Bà n.

Định nghĩa · The mother of one's parent.

“Grandmother bakes cookies.”Bà nướng bánh quy.

“She learned to knit from her grandmother.”Cô ấy học đan len từ bà.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong Speaking.

Ghi chú · Thân mật: grandma, bà

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...