Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

father

/ˈfɑːðər/ A1 phổ biến #105

Nghĩa

Bố/cha n.

Định nghĩa · A male parent or guardian.

“My father is a doctor.”Bố tôi là bác sĩ.

“My father taught me to ride a bike.”Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong Speaking.

Ghi chú · Thân mật: dad, bố

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...