Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mother

/ˈmʌðər/ A1 phổ biến #98

Nghĩa

Mẹ n.

Định nghĩa · A female parent or guardian.

“My mother cooks well.”Mẹ tôi nấu ăn ngon.

“She is a devoted mother.”Bà ấy là một người mẹ tận tụy.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Thân mật: mom/mum, mẹ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...