family
/ˈfæməli/ A1 phổ biến #88
Nghĩa
Gia đình
n.
Định nghĩa · A group of related people.
“I love my family.”Tôi yêu gia đình mình.
“Her family is very large.”Gia đình cô ấy rất đông.
Cụm hay dùng
family memberfamily reunion
Mẹo IELTS · Nên mô tả gia đình trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân.