Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

friend

/frend/ A1 phổ biến #75

Nghĩa

Bạn n.

Định nghĩa · A person you share a close relationship with.

“She is my best friend.”Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.

“I made a new friend today.”Hôm nay tôi kết bạn mới.

Đồng nghĩa companionbuddy
Cụm hay dùng close friendbest friend

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mối quan hệ xã hội.

Ghi chú · Dùng 'friend' cho cả nam và nữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...