Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

child

/tʃaɪld/ A1 phổ biến #95

Nghĩa

Trẻ con n.

Định nghĩa · A young human being, typically a child.

“The child is sleeping.”Đứa bé đang ngủ.

“They have three children.”Họ có ba đứa con.

Đồng nghĩa kidoffspring
Cụm hay dùng only childchild care

Mẹo IELTS · Sử dụng 'child' để nhấn mạnh sự ngây thơ trong bài viết.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: children.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...