as illustrated in the findings
Nghĩa
Định nghĩa · shown clearly in the results of a study.
“As illustrated in the findings, climate change affects agriculture significantly.”Như được minh họa trong các phát hiện, biến đổi khí hậu ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp.
“As illustrated in the findings, urban areas face unique challenges.”Như được minh họa trong các phát hiện, các khu vực đô thị đối mặt với những thách thức độc đáo.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh các điểm quan trọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để trình bày rõ ràng các kết quả.