Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a prominent share of

/ə ˈprɒmɪnənt ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn và quan trọng của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large and important part of something

“A prominent share of the market is held by a few companies.”Một phần lớn của thị trường được nắm giữ bởi một vài công ty.

“A prominent share of the funding goes to research.”Một phần lớn tài trợ được dành cho nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về sự chiếm ưu thế trong thị trường hoặc tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...