Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large share of

/ə lɑrdʒ ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a big part of something

“A large share of the market is controlled by a few corporations.”Một phần lớn của thị trường được kiểm soát bởi một vài tập đoàn.

“A large share of the funding was used for infrastructure.”Một phần lớn tài trợ đã được sử dụng cho cơ sở hạ tầng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để minh họa sự phân chia trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong một lĩnh vực cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...