a large share of
Nghĩa
Định nghĩa · a big part of something
“A large share of the market is controlled by a few corporations.”Một phần lớn của thị trường được kiểm soát bởi một vài tập đoàn.
“A large share of the funding was used for infrastructure.”Một phần lớn tài trợ đã được sử dụng cho cơ sở hạ tầng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để minh họa sự phân chia trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong một lĩnh vực cụ thể.