Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fair percentage of

/ə fɛr pərˈsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một tỷ lệ hợp lý của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a reasonable amount of something

“A fair percentage of the budget is allocated to social programs.”Một tỷ lệ hợp lý của ngân sách được phân bổ cho các chương trình xã hội.

“A fair percentage of students achieved high grades.”Một tỷ lệ hợp lý sinh viên đạt điểm cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ sự phân chia hợp lý.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự công bằng trong phân bổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...