Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high fraction of

/ə haɪ ˈfrækʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của một tổng thể phr.

Định nghĩa · a large part of a whole

“A high fraction of respondents expressed satisfaction.”Một phần lớn người trả lời đã bày tỏ sự hài lòng.

“A high fraction of the budget is dedicated to technology.”Một phần lớn ngân sách được dành cho công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự đồng nhất trong ý kiến.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tỷ lệ lớn trong các khảo sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...