Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fair share of

/ə fɛr ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần hợp lý của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a reasonable amount of something

“A fair share of the profits will be reinvested.”Một phần hợp lý của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.

“A fair share of the workload is distributed among team members.”Một phần hợp lý của khối lượng công việc được phân bổ giữa các thành viên trong nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để chỉ ra sự phân chia hợp lý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng trong phân bổ tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...