break fast
/breɪk fæst/ B1 IELTS
Nghĩa
ăn sau khi không ăn suốt đêm
phr.
Định nghĩa · to eat after not eating all night
“They break fast at dawn during Ramadan.”Họ ăn sáng vào lúc bình minh trong tháng Ramadan.
“We usually break fast with fruits.”Chúng tôi thường ăn sáng bằng trái cây.
Đồng nghĩa
eat breakfast
Cụm hay dùng
break fast mealbreak fast time
Mẹo IELTS · Nên biết về các nghi lễ văn hóa.
Ghi chú · Thường dùng trong lễ hội tôn giáo.