Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'break'

23 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/breɪk fæst/
phr.
ăn sau khi không ăn suốt đêm
They break fast at dawn during Ramadan.
Họ ăn sáng vào lúc bình minh trong tháng Ramadan.
Chi tiết
We usually break fast with fruits.Chúng tôi thường ăn sáng bằng trái cây.
Đồng nghĩaeat breakfast
Cụm hay dùngbreak fast mealbreak fast time
Thường dùng trong lễ hội tôn giáo.
/breɪk ə spɛl/
phr.
kết thúc một hiệu ứng ma thuật
He needed to break the spell to free her.
Anh ấy cần phá vỡ lời nguyền để giải thoát cho cô ấy.
Chi tiết
Breaking the spell was challenging.Phá vỡ lời nguyền thật khó khăn.
Đồng nghĩareleaseundo
Cụm hay dùngbreak a spell in a storybreak a magical spell
Thường dùng trong văn học.
/breɪk ˈkʌvər/
v.
ra khỏi nơi ẩn náu
The spy broke cover to reveal his identity.
Điệp viên đã ra khỏi nơi ẩn náu để tiết lộ danh tính của mình.
Chi tiết
The animal broke cover and ran into the forest.Con vật đã ra khỏi nơi ẩn náu và chạy vào rừng.
Đồng nghĩaemergeappear
Cụm hay dùngbreak cover during an operationbreak cover from hiding
Thường dùng trong ngữ cảnh bí mật hoặc an ninh.
/breɪk ə fɔːl/
v.
giảm thiểu tác động của một cú ngã
He tried to break his fall with his hands.
Anh ấy cố gắng giảm thiểu cú ngã bằng tay.
Chi tiết
Using a mat can help break a fall.Sử dụng một tấm thảm có thể giúp giảm thiểu cú ngã.
Đồng nghĩacushionsoften
Cụm hay dùngbreak a fall safelybreak a fall during a sport
Thường dùng trong thể thao hoặc khi ngã.
phr.
dừng một cuộc đánh nhau
The teacher had to break up a fight between students.
Giáo viên phải can thiệp để dừng một cuộc đánh nhau giữa các học sinh.
Chi tiết
Police arrived to break up the fight.Cảnh sát đã đến để dừng cuộc đánh nhau.
Đồng nghĩaintervenestop
Cụm hay dùngbreak up a brawlbreak up a scufflebreak up an argument
Dùng trong ngữ cảnh can thiệp vào một cuộc đánh nhau.
/breɪk aʊt ɪn ə koʊld swɛt/
phr.
trở nên lo lắng hoặc sợ hãi đột ngột
I broke out in a cold sweat before my presentation.
Tôi đã toát mồ hôi lạnh trước bài thuyết trình của mình.
Chi tiết
He broke out in a cold sweat when he heard the news.Anh ấy đã toát mồ hôi lạnh khi nghe tin.
Đồng nghĩapanicfret
Cụm hay dùngbreak out in a cold sweat during a testbreak out in a cold sweat before speaking
Cụm từ này thường dùng khi cảm thấy lo lắng.
/breɪk ɪn ɑn/
phr.
ngắt lời ai đó đang nói
I didn't mean to break in on your conversation.
Tôi không có ý định ngắt lời cuộc trò chuyện của bạn.
Chi tiết
She broke in on their discussion with her own opinion.Cô ấy đã ngắt lời cuộc thảo luận với ý kiến của mình.
Đồng nghĩainterruptcut in
Dùng khi bạn muốn nói về việc ngắt lời người khác.
/breɪk aʊt ˈɪntu/
v.
đột ngột bắt đầu làm gì đó
He broke out into laughter when he heard the joke.
Anh ấy đã bật cười khi nghe câu chuyện cười.
Chi tiết
She broke out into song during the performance.Cô ấy đã bắt đầu hát trong suốt buổi biểu diễn.
Đồng nghĩastartburst
Thường dùng khi nói về cảm xúc hoặc hành động mạnh mẽ.
/breɪk ˈhæbɪt/
phr.
ngừng làm điều gì đó thường xuyên
It's hard to break a habit once you start.
Thật khó để từ bỏ thói quen khi bạn đã bắt đầu.
Chi tiết
He is trying to break the habit of smoking.Anh ấy đang cố gắng từ bỏ thói quen hút thuốc.
Đồng nghĩaquitstop
Dùng khi nói về việc từ bỏ thói quen xấu.
/breɪk ðə ˈhæbɪt ʌv/
phr.
ngừng làm điều gì đó thường xuyên
It's hard to break the habit of procrastination.
Thật khó để từ bỏ thói quen trì hoãn.
Chi tiết
He is trying to break the habit of eating junk food.Anh ấy đang cố gắng từ bỏ thói quen ăn đồ ăn nhanh.
Đồng nghĩaquitstop
Dùng khi nói về việc từ bỏ thói quen xấu.
phr.
không tuân theo quy tắc
He broke a rule by arriving late.
Anh ấy đã vi phạm quy tắc bằng cách đến muộn.
Chi tiết
Breaking a rule can lead to consequences.Vi phạm quy tắc có thể dẫn đến hậu quả.
Đồng nghĩaviolatedisobey
Cụm hay dùngbreak a rule in a gamebreak a school rule
Sử dụng khi nói về sự không tuân thủ.
phr.
quyết định một tình huống không có người thắng
The judge's vote broke the tie in the competition.
Lá phiếu của giám khảo đã quyết định tình huống hòa trong cuộc thi.
Chi tiết
We need a tiebreaker to break the tie in the game.Chúng ta cần một cuộc quyết định để phá vỡ tình huống hòa trong trò chơi.
Đồng nghĩadecideresolve
Cụm hay dùngbreak the tie in votingbreak the tie in a game
Dùng khi không có người thắng.
/breɪk ðə njuːz tu/
phr.
thông báo cho ai đó về điều gì quan trọng
I need to break the news to him gently.
Tôi cần thông báo cho anh ấy một cách nhẹ nhàng.
Chi tiết
She broke the news to her parents about her engagement.Cô ấy đã thông báo cho cha mẹ về đính hôn của mình.
Đồng nghĩainformnotify
Cụm hay dùngbreak the news to someonebreak the news carefully
Dùng khi thông báo tin tức quan trọng.
/breɪk əˈweɪ frəm ðə pæk/
phr.
trở nên khác biệt hoặc tốt hơn người khác
He broke away from the pack in the race.
Anh ấy đã tách ra khỏi nhóm trong cuộc đua.
Chi tiết
She broke away from the pack to start her own business.Cô ấy đã tách ra khỏi nhóm để khởi nghiệp riêng.
Đồng nghĩastand outexcel
Cụm hay dùngbreak away from the pack in competitionbreak away from the pack in performance
Dùng khi nói về sự khác biệt trong thành tích.
/breɪk ðə tʃeɪnz/
phr.
giải phóng bản thân khỏi những giới hạn
He wants to break the chains of his past.
Anh ấy muốn giải phóng bản thân khỏi quá khứ của mình.
Chi tiết
Breaking the chains of oppression is vital.Giải phóng khỏi áp bức là rất quan trọng.
Đồng nghĩaliberatefree
Cụm hay dùngbreak the chains of oppressionbreak the chains of addiction
Dùng khi nói về sự tự do cá nhân.
/breɪk ˈiːvən pɔɪnt/
phr.
mức doanh thu cần thiết để hòa vốn
The break even point for this product is 500 units.
Mức hòa vốn cho sản phẩm này là 500 đơn vị.
Chi tiết
Understanding the break even point helps in planning.Hiểu rõ điểm hòa vốn giúp trong việc lập kế hoạch.
Đồng nghĩabalance pointcost recovery
Cụm hay dùngcalculate the break even pointreach the break even point
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
/breɪk feɪθ/
phr.
phản bội sự tin tưởng
He broke faith with his friends by lying.
Anh ấy đã phản bội sự tin tưởng của bạn bè bằng cách nói dối.
Chi tiết
Breaking faith can damage relationships.Phản bội sự tin tưởng có thể làm tổn thương mối quan hệ.
Đồng nghĩabetraydeceive
Cụm hay dùngbreak faith with someonebreak faith in a partnership
Dùng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
/breɪk wɪð/
phr.
ngừng kết nối với điều gì đó
He decided to break with his old habits.
Anh ấy quyết định từ bỏ thói quen cũ.
Chi tiết
Breaking with past practices can be challenging.Ngừng các thói quen cũ có thể là một thách thức.
Đồng nghĩaseparate fromdisassociate
Cụm hay dùngbreak with the pastbreak with tradition
Dùng khi nói về việc từ bỏ hoặc rời bỏ một cái gì đó.
/breɪk ʌp ˈɪntu/
v.
tách ra thành các phần nhỏ hơn
The team broke up into smaller groups.
Đội đã chia thành các nhóm nhỏ hơn.
Chi tiết
The crowd broke up into smaller clusters.Đám đông đã tách thành các nhóm nhỏ hơn.
Đồng nghĩadividesplit
Cụm hay dùngbreak up into teamsbreak up into factions
Dùng khi nói về sự phân chia.
/breɪk əˈweɪ frʌm ðə nɔrm/
phr.
không theo tiêu chuẩn thông thường
She wants to break away from the norm in fashion.
Cô ấy muốn không theo tiêu chuẩn thông thường trong thời trang.
Chi tiết
Breaking away from the norm can inspire creativity.Không theo tiêu chuẩn thông thường có thể truyền cảm hứng sáng tạo.
Đồng nghĩadeviatediverge
Cụm hay dùngbreak away from the norm in societybreak away from the norm in art
Thường dùng trong các lĩnh vực sáng tạo.
/breɪk aʊt ʌv dʒeɪl/
v.
trốn khỏi nhà tù
The criminal managed to break out of jail.
Tên tội phạm đã trốn khỏi nhà tù.
Chi tiết
He was arrested after trying to break out of jail.Anh ấy đã bị bắt sau khi cố gắng trốn khỏi nhà tù.
Đồng nghĩaescapeflee
Cụm hay dùngbreak out of prisonbreak out of custody
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/breɪk ðə ˈrɛkərd/
phr.
vượt qua một thành tích trước đó.
She broke the record for the highest score.
Cô ấy đã phá kỷ lục về điểm số cao nhất.
Chi tiết
They broke the record for the fastest time.Họ đã phá kỷ lục về thời gian nhanh nhất.
Đồng nghĩaset a new recordsurpass
Cụm hay dùngbreak the world recordbreak the national record
Thường dùng trong thể thao hoặc thành tựu.
/breɪk wʌnz hɑːrt/
phr.
làm ai đó rất buồn
She broke his heart when she left him.
Cô ấy đã làm anh ấy buồn khi rời bỏ.
Chi tiết
It's hard to break someone's heart.Thật khó để làm ai đó buồn.
Đồng nghĩahurt emotionallycause sorrow
Cụm hay dùngbreak someone's heart gentlybreak someone's heart repeatedlybreak someone's heart unexpectedly
Thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...