break a spell
/breɪk ə spɛl/ B1 IELTS
Nghĩa
kết thúc một hiệu ứng ma thuật
phr.
Định nghĩa · to end a magical effect
“He needed to break the spell to free her.”Anh ấy cần phá vỡ lời nguyền để giải thoát cho cô ấy.
“Breaking the spell was challenging.”Phá vỡ lời nguyền thật khó khăn.
Cụm hay dùng
break a spell in a storybreak a magical spell
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài thi viết.
Ghi chú · Thường dùng trong văn học.