Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'break' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break in on

/breɪk ɪn ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

ngắt lời ai đó đang nói phr.

Định nghĩa · to interrupt someone who is speaking

“I didn't mean to break in on your conversation.”Tôi không có ý định ngắt lời cuộc trò chuyện của bạn.

“She broke in on their discussion with her own opinion.”Cô ấy đã ngắt lời cuộc thảo luận với ý kiến của mình.

Đồng nghĩa interruptcut in

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tăng tính tự nhiên trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc ngắt lời người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...