a substantial percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · a large part of something expressed in percent
“A substantial percentage of the workforce is employed in service industries.”Một tỷ lệ lớn của lực lượng lao động được tuyển dụng trong các ngành dịch vụ.
“A substantial percentage of the budget is allocated for education.”Một tỷ lệ lớn ngân sách được phân bổ cho giáo dục.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ rõ tỷ lệ lớn trong số liệu thống kê.