Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a moderate share of

/ə ˈmɒdərət ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần trung bình hoặc hợp lý của cái gì đó phr.

Định nghĩa · an average or reasonable amount of something

“A moderate share of the profits will be reinvested.”Một phần trung bình của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.

“A moderate share of the audience participated in the survey.”Một phần trung bình của khán giả đã tham gia khảo sát.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự công bằng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phân chia có thể chấp nhận được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...