a moderate share of
Nghĩa
Định nghĩa · an average or reasonable amount of something
“A moderate share of the profits will be reinvested.”Một phần trung bình của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.
“A moderate share of the audience participated in the survey.”Một phần trung bình của khán giả đã tham gia khảo sát.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự công bằng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự phân chia có thể chấp nhận được.