Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fair number of

/ə fɛr ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng hợp lý của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a reasonable quantity of something

“A fair number of students attended the workshop.”Một số lượng hợp lý sinh viên đã tham dự hội thảo.

“A fair number of participants completed the survey.”Một số lượng hợp lý người tham gia đã hoàn thành khảo sát.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để chỉ ra sự phân chia hợp lý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng trong phân bổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...