a fair number of
Nghĩa
Định nghĩa · a reasonable quantity of something
“A fair number of students attended the workshop.”Một số lượng hợp lý sinh viên đã tham dự hội thảo.
“A fair number of participants completed the survey.”Một số lượng hợp lý người tham gia đã hoàn thành khảo sát.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để chỉ ra sự phân chia hợp lý trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng trong phân bổ.