Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

useless

/ˈjuːslɪs/ B1 phổ biến #570

Nghĩa

Vô dụng adj.

Định nghĩa · Something that has no use or value.

“Useless effort.”Cố gắng vô ích.

“This old phone is useless now.”Chiếc điện thoại cũ này giờ vô dụng.

Mẹo IELTS · Nói về sự vô dụng trong IELTS bằng 'useless'.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ đồ vật không còn giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...