Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a substantial share of

B2 IELTS

Nghĩa

Một phần lớn của cái gì đó. phr.

Định nghĩa · A large part or portion of something.

“A substantial share of the population supports this initiative.”Một phần lớn của dân số ủng hộ sáng kiến này.

“They hold a substantial share of the market.”Họ nắm giữ một phần lớn của thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn chỉ ra phần lớn trong một ngữ cảnh.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của một phần trong tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...