Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as clarified in the report

/əz ˈklærɪfaɪd ɪn ðə rɪˈpɔːrt/ B2 IELTS

Nghĩa

được giải thích rõ ràng trong báo cáo phr.

Định nghĩa · explained clearly in the document

“As clarified in the report, the project is on schedule.”Như được giải thích rõ ràng trong báo cáo, dự án đang đúng tiến độ.

“The recommendations, as clarified in the report, are essential for success.”Các khuyến nghị, như được giải thích rõ ràng trong báo cáo, là cần thiết cho sự thành công.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để đảm bảo tính chính xác trong bài viết.

Ghi chú · Giúp làm rõ thông tin trong báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...