Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high amount of

/ə haɪ əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large quantity of something

“A high amount of resources is needed for this project.”Một số lượng lớn tài nguyên cần thiết cho dự án này.

“A high amount of time was spent on research.”Một số lượng lớn thời gian đã được dành cho nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Dùng để làm nổi bật thông tin quan trọng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...