an equal share of
Nghĩa
Định nghĩa · a part of something that is the same as others
“Each team received an equal share of the budget.”Mỗi đội nhận được một phần ngân sách như nhau.
“They divided the profits into an equal share for everyone.”Họ chia lợi nhuận thành một phần bằng nhau cho mọi người.
Mẹo IELTS · Thích hợp cho các bài luận về công bằng xã hội.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng trong chia sẻ.