Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an equal share of

/ən ˈiːkwəl ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần của cái gì đó giống như những cái khác phr.

Định nghĩa · a part of something that is the same as others

“Each team received an equal share of the budget.”Mỗi đội nhận được một phần ngân sách như nhau.

“They divided the profits into an equal share for everyone.”Họ chia lợi nhuận thành một phần bằng nhau cho mọi người.

Mẹo IELTS · Thích hợp cho các bài luận về công bằng xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng trong chia sẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...