EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing purpose › with the intention of
with the intention of
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing purpose
IELTS
có kế hoạch làm điều gì đó
UK /wɪð ði ɪnˈtɛnʃən əv/
·
US /wɪð ði ɪnˈtɛnʃən əv/
planning to do something
He spoke with the intention of persuading her.
→ Anh ấy nói với ý định thuyết phục cô ấy.
They invested in technology with the intention of increasing efficiency.
→ Họ đầu tư vào công nghệ với ý định tăng cường hiệu suất.
Đồng nghĩa
with the aim of
for the purpose of
Collocations
with the intention of achieving
with the intention of improving
🎯
IELTS:
Thể hiện ý định rõ ràng sẽ làm bài viết thuyết phục hơn.
Thường dùng trong văn viết và nói trang trọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
to achieve
/tʊ əˈtʃiv/
để đạt được một mục tiêu
in order to ensure
/ɪn ˈɔrdər tʊ ɪnˈʃʊr/
để đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra
for the purpose of achieving
/fɔr ðə ˈpɜrpəs əv əˈtʃivɪŋ/
để đạt được một mục tiêu cụ thể
in order to facilitate
/ɪn ˈɔrdər tʊ fəˈsɪlɪteɪt/
để làm cho điều gì đó dễ dàng hơn
in an attempt to
/ɪn ən əˈtɛmpt tʊ/
cố gắng làm điều gì đó
with the goal of
/wɪð ðə ɡoʊl əv/
với một mục tiêu cụ thể
in order to promote
/ɪn ˈɔrdər tʊ prəˈmoʊt/
để giúp cái gì đó phát triển
in order to enhance
/ɪn ˈɔrdər tʊ ɪnˈhæns/
để cải thiện điều gì đó
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing purpose
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...