Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to achieve

/tʊ əˈtʃiv/ B2 IELTS

Nghĩa

để đạt được một mục tiêu phr.

Định nghĩa · for the purpose of reaching a goal

“He works hard to achieve his dreams.”Anh ấy làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ của mình.

“They are studying to achieve better results.”Họ đang học để đạt được kết quả tốt hơn.

Đồng nghĩa to attainto reach

Mẹo IELTS · Dùng để nêu rõ mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng để chỉ kết quả mong muốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...