Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in order to ensure

/ɪn ˈɔrdər tʊ ɪnˈʃʊr/ B2 IELTS

Nghĩa

để đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra phr.

Định nghĩa · to make certain that something happens

“We need to plan carefully in order to ensure success.”Chúng ta cần lập kế hoạch cẩn thận để đảm bảo thành công.

“The company invests in training in order to ensure quality.”Công ty đầu tư vào đào tạo để đảm bảo chất lượng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chắc chắn sẽ làm bài viết mạnh mẽ hơn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cam kết hoặc đảm bảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...