largely successful
Nghĩa
Định nghĩa · mostly achieving the desired result
“The campaign was largely successful in raising awareness.”Chiến dịch đã hầu hết thành công trong việc nâng cao nhận thức.
“Her efforts were largely successful in improving community relations.”Nỗ lực của cô ấy đã hầu hết thành công trong việc cải thiện mối quan hệ cộng đồng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để diễn tả kết quả khả quan trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thành công chung.