Kho từ › Cụm học thuật · describing a downward trend › a decrease in productivity

a decrease in productivity

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing a downward trend IELTS
sự giảm năng suất
UK · US
a reduction in the amount of work done
The factory reported a decrease in productivity last month.
→ Nhà máy đã báo cáo một sự giảm năng suất vào tháng trước.
There was a noticeable decrease in productivity after the changes were implemented.→ Có một sự giảm năng suất rõ rệt sau khi các thay đổi được thực hiện.
Đồng nghĩa
reduction in productivitydecline in productivity
Collocations
significant decreasesharp decrease
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để nâng cao khả năng diễn đạt trong IELTS.
Thường được dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...