Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decrease in clarity

B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm độ rõ ràng phr.

Định nghĩa · a reduction in how clear something is

“There has been a decrease in clarity in the instructions.”Đã có một sự giảm độ rõ ràng trong các hướng dẫn.

“A decrease in clarity can lead to misunderstandings.”Sự giảm độ rõ ràng có thể dẫn đến sự hiểu lầm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi phân tích thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...