Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a limited amount of

/ə ˈlɪm.ɪ.tɪd əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng nhỏ của cái gì đó có sẵn phr.

Định nghĩa · a small quantity of something available

“There is a limited amount of time to complete this task.”Có một khoảng thời gian hạn chế để hoàn thành nhiệm vụ này.

“The project has a limited amount of funding available.”Dự án có một số lượng tài trợ hạn chế có sẵn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thiếu hụt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những thứ không đủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...