a growing percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · an increasing part of a total
“A growing percentage of the population is using social media.”Một phần ngày càng tăng của dân số đang sử dụng mạng xã hội.
“The report indicates a growing percentage of students are pursuing higher education.”Báo cáo chỉ ra rằng một phần ngày càng tăng của sinh viên đang theo đuổi giáo dục đại học.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện xu hướng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ xu hướng tăng.