Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a growing percentage of

/ə ˈɡroʊ.ɪŋ ˈpɛn.sɪ.tɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần ngày càng tăng của tổng số phr.

Định nghĩa · an increasing part of a total

“A growing percentage of the population is using social media.”Một phần ngày càng tăng của dân số đang sử dụng mạng xã hội.

“The report indicates a growing percentage of students are pursuing higher education.”Báo cáo chỉ ra rằng một phần ngày càng tăng của sinh viên đang theo đuổi giáo dục đại học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ xu hướng tăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...