an increasing share of
Nghĩa
Định nghĩa · a growing part of something
“An increasing share of the population is aging.”Một phần đang tăng của dân số đang già đi.
“The report shows an increasing share of renewable energy in production.”Báo cáo cho thấy một phần đang tăng của năng lượng tái tạo trong sản xuất.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện xu hướng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ xu hướng tăng trưởng.