Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an increasing share of

/ən ɪnˈkriː.sɪŋ ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần đang tăng của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a growing part of something

“An increasing share of the population is aging.”Một phần đang tăng của dân số đang già đi.

“The report shows an increasing share of renewable energy in production.”Báo cáo cho thấy một phần đang tăng của năng lượng tái tạo trong sản xuất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ xu hướng tăng trưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...