a smaller portion of
Nghĩa
Định nghĩa · a lesser part of something
“A smaller portion of the budget is allocated for training.”Một phần nhỏ hơn của ngân sách được phân bổ cho đào tạo.
“In the study, a smaller portion of respondents disagreed with the findings.”Trong nghiên cứu, một phần nhỏ hơn những người trả lời không đồng ý với các phát hiện.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự so sánh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự ít hơn.