Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a smaller portion of

/ə ˈsmɔːl.ər ˈpɔːr.ʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần nhỏ hơn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a lesser part of something

“A smaller portion of the budget is allocated for training.”Một phần nhỏ hơn của ngân sách được phân bổ cho đào tạo.

“In the study, a smaller portion of respondents disagreed with the findings.”Trong nghiên cứu, một phần nhỏ hơn những người trả lời không đồng ý với các phát hiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự so sánh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ít hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...