Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an equal amount of

/ən ˈiː.kwəl əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

cùng một số lượng của cái gì đó phr.

Định nghĩa · the same quantity of something

“An equal amount of resources was allocated to each team.”Một số lượng bằng nhau của tài nguyên đã được phân bổ cho mỗi đội.

“The findings showed an equal amount of support for both options.”Các phát hiện cho thấy một số lượng bằng nhau của sự ủng hộ cho cả hai lựa chọn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự công bằng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...