Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large extent of

/ə lɑrd ɪkˈstɛnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một mức độ hoặc phạm vi đáng kể phr.

Định nghĩa · a significant degree or range

“The issue affects a large extent of the community.”Vấn đề ảnh hưởng đến một mức độ lớn của cộng đồng.

“The changes will have a large extent of impact on the environment.”Các thay đổi sẽ có một mức độ lớn ảnh hưởng đến môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mức độ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ mức độ lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...