Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an equal ratio of

/ən ˈiː.kwəl ˈreɪ.ʃi.oʊ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

mối quan hệ giống nhau giữa hai số lượng phr.

Định nghĩa · the same relationship between two amounts

“An equal ratio of men to women was observed in the study.”Một tỷ lệ bằng nhau giữa nam và nữ đã được quan sát trong nghiên cứu.

“The results showed an equal ratio of success across all groups.”Các kết quả cho thấy một tỷ lệ bằng nhau của sự thành công ở tất cả các nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự công bằng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng giữa các phần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...